Chuyển đổi GMD sang SEK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị SEK [Swedish Krona]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
Bảng chuyển đổi GMD sang SEK
| GMD [Gambian Dalasi] | SEK [Swedish Krona] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.001327 SEK |
| 0.10 GMD | 0.0133 SEK |
| 1 GMD | 0.1327 SEK |
| 2 GMD | 0.2654 SEK |
| 3 GMD | 0.3981 SEK |
| 5 GMD | 0.6634 SEK |
| 10 GMD | 1.33 SEK |
| 20 GMD | 2.65 SEK |
| 50 GMD | 6.63 SEK |
| 100 GMD | 13.27 SEK |
| 1000 GMD | 132.69 SEK |
Cách chuyển đổi GMD sang SEK
1 GMD = 0.132687 SEK
1 SEK = 7.54 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang SEK:
15 GMD = 15 × 0.132687 SEK = 1.99 SEK