Chuyển đổi GMD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi GMD sang LYD
| GMD [Gambian Dalasi] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000869 LYD |
| 0.10 GMD | 0.008688 LYD |
| 1 GMD | 0.0869 LYD |
| 2 GMD | 0.1738 LYD |
| 3 GMD | 0.2606 LYD |
| 5 GMD | 0.4344 LYD |
| 10 GMD | 0.8688 LYD |
| 20 GMD | 1.74 LYD |
| 50 GMD | 4.34 LYD |
| 100 GMD | 8.69 LYD |
| 1000 GMD | 86.88 LYD |
Cách chuyển đổi GMD sang LYD
1 GMD = 0.086878 LYD
1 LYD = 11.51 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang LYD:
15 GMD = 15 × 0.086878 LYD = 1.30 LYD