Chuyển đổi GMD sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị IMP [Manx pound]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi GMD sang IMP
| GMD [Gambian Dalasi] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000100 IMP |
| 0.10 GMD | 0.001005 IMP |
| 1 GMD | 0.0100 IMP |
| 2 GMD | 0.0201 IMP |
| 3 GMD | 0.0301 IMP |
| 5 GMD | 0.0502 IMP |
| 10 GMD | 0.1005 IMP |
| 20 GMD | 0.2009 IMP |
| 50 GMD | 0.5023 IMP |
| 100 GMD | 1.00 IMP |
| 1000 GMD | 10.05 IMP |
Cách chuyển đổi GMD sang IMP
1 GMD = 0.010046 IMP
1 IMP = 99.54 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang IMP:
15 GMD = 15 × 0.010046 IMP = 0.150688 IMP