Chuyển đổi GMD sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi GMD sang KGS
| GMD [Gambian Dalasi] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0119 KGS |
| 0.10 GMD | 0.1190 KGS |
| 1 GMD | 1.19 KGS |
| 2 GMD | 2.38 KGS |
| 3 GMD | 3.57 KGS |
| 5 GMD | 5.95 KGS |
| 10 GMD | 11.90 KGS |
| 20 GMD | 23.80 KGS |
| 50 GMD | 59.49 KGS |
| 100 GMD | 118.98 KGS |
| 1000 GMD | 1190 KGS |
Cách chuyển đổi GMD sang KGS
1 GMD = 1.19 KGS
1 KGS = 0.840480 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang KGS:
15 GMD = 15 × 1.19 KGS = 17.85 KGS