Chuyển đổi GMD sang MAD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị MAD [Moroccan Dirham]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
MAD
Định nghĩa: MAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ma-rốc.
Bảng chuyển đổi GMD sang MAD
| GMD [Gambian Dalasi] | MAD [Moroccan Dirham] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.001325 MAD |
| 0.10 GMD | 0.0133 MAD |
| 1 GMD | 0.1325 MAD |
| 2 GMD | 0.2651 MAD |
| 3 GMD | 0.3976 MAD |
| 5 GMD | 0.6627 MAD |
| 10 GMD | 1.33 MAD |
| 20 GMD | 2.65 MAD |
| 50 GMD | 6.63 MAD |
| 100 GMD | 13.25 MAD |
| 1000 GMD | 132.54 MAD |
Cách chuyển đổi GMD sang MAD
1 GMD = 0.132544 MAD
1 MAD = 7.54 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang MAD:
15 GMD = 15 × 0.132544 MAD = 1.99 MAD