Chuyển đổi GMD sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi GMD sang AWG
| GMD [Gambian Dalasi] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000244 AWG |
| 0.10 GMD | 0.002441 AWG |
| 1 GMD | 0.0244 AWG |
| 2 GMD | 0.0488 AWG |
| 3 GMD | 0.0732 AWG |
| 5 GMD | 0.1220 AWG |
| 10 GMD | 0.2441 AWG |
| 20 GMD | 0.4881 AWG |
| 50 GMD | 1.22 AWG |
| 100 GMD | 2.44 AWG |
| 1000 GMD | 24.41 AWG |
Cách chuyển đổi GMD sang AWG
1 GMD = 0.024407 AWG
1 AWG = 40.97 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang AWG:
15 GMD = 15 × 0.024407 AWG = 0.366102 AWG