Chuyển đổi GMD sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi GMD sang CNH
| GMD [Gambian Dalasi] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000913 CNH |
| 0.10 GMD | 0.009132 CNH |
| 1 GMD | 0.0913 CNH |
| 2 GMD | 0.1826 CNH |
| 3 GMD | 0.2740 CNH |
| 5 GMD | 0.4566 CNH |
| 10 GMD | 0.9132 CNH |
| 20 GMD | 1.83 CNH |
| 50 GMD | 4.57 CNH |
| 100 GMD | 9.13 CNH |
| 1000 GMD | 91.32 CNH |
Cách chuyển đổi GMD sang CNH
1 GMD = 0.091319 CNH
1 CNH = 10.95 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang CNH:
15 GMD = 15 × 0.091319 CNH = 1.37 CNH