Chuyển đổi GMD sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi GMD sang LKR
| GMD [Gambian Dalasi] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0451 LKR |
| 0.10 GMD | 0.4510 LKR |
| 1 GMD | 4.51 LKR |
| 2 GMD | 9.02 LKR |
| 3 GMD | 13.53 LKR |
| 5 GMD | 22.55 LKR |
| 10 GMD | 45.10 LKR |
| 20 GMD | 90.21 LKR |
| 50 GMD | 225.52 LKR |
| 100 GMD | 451.04 LKR |
| 1000 GMD | 4510 LKR |
Cách chuyển đổi GMD sang LKR
1 GMD = 4.51 LKR
1 LKR = 0.221710 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang LKR:
15 GMD = 15 × 4.51 LKR = 67.66 LKR