Chuyển đổi GMD sang CZK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị CZK [Czech Republic Koruna]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
Bảng chuyển đổi GMD sang CZK
| GMD [Gambian Dalasi] | CZK [Czech Republic Koruna] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.002865 CZK |
| 0.10 GMD | 0.0286 CZK |
| 1 GMD | 0.2865 CZK |
| 2 GMD | 0.5730 CZK |
| 3 GMD | 0.8595 CZK |
| 5 GMD | 1.43 CZK |
| 10 GMD | 2.86 CZK |
| 20 GMD | 5.73 CZK |
| 50 GMD | 14.32 CZK |
| 100 GMD | 28.65 CZK |
| 1000 GMD | 286.50 CZK |
Cách chuyển đổi GMD sang CZK
1 GMD = 0.286500 CZK
1 CZK = 3.49 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang CZK:
15 GMD = 15 × 0.286500 CZK = 4.30 CZK