Chuyển đổi GMD sang CZK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị CZK [Czech Republic Koruna]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
Bảng chuyển đổi GMD sang CZK
| GMD [Gambian Dalasi] | CZK [Czech Republic Koruna] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.002932 CZK |
| 0.10 GMD | 0.0293 CZK |
| 1 GMD | 0.2932 CZK |
| 2 GMD | 0.5865 CZK |
| 3 GMD | 0.8797 CZK |
| 5 GMD | 1.47 CZK |
| 10 GMD | 2.93 CZK |
| 20 GMD | 5.86 CZK |
| 50 GMD | 14.66 CZK |
| 100 GMD | 29.32 CZK |
| 1000 GMD | 293.23 CZK |
Cách chuyển đổi GMD sang CZK
1 GMD = 0.293226 CZK
1 CZK = 3.41 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang CZK:
15 GMD = 15 × 0.293226 CZK = 4.40 CZK