Chuyển đổi GMD sang MYR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị MYR [Malaysian Ringgit]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
Bảng chuyển đổi GMD sang MYR
| GMD [Gambian Dalasi] | MYR [Malaysian Ringgit] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000550 MYR |
| 0.10 GMD | 0.005503 MYR |
| 1 GMD | 0.0550 MYR |
| 2 GMD | 0.1101 MYR |
| 3 GMD | 0.1651 MYR |
| 5 GMD | 0.2751 MYR |
| 10 GMD | 0.5503 MYR |
| 20 GMD | 1.10 MYR |
| 50 GMD | 2.75 MYR |
| 100 GMD | 5.50 MYR |
| 1000 GMD | 55.03 MYR |
Cách chuyển đổi GMD sang MYR
1 GMD = 0.055030 MYR
1 MYR = 18.17 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang MYR:
15 GMD = 15 × 0.055030 MYR = 0.825449 MYR