Chuyển đổi GMD sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi GMD sang JPY
| GMD [Gambian Dalasi] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0210 JPY |
| 0.10 GMD | 0.2099 JPY |
| 1 GMD | 2.10 JPY |
| 2 GMD | 4.20 JPY |
| 3 GMD | 6.30 JPY |
| 5 GMD | 10.49 JPY |
| 10 GMD | 20.99 JPY |
| 20 GMD | 41.98 JPY |
| 50 GMD | 104.95 JPY |
| 100 GMD | 209.89 JPY |
| 1000 GMD | 2099 JPY |
Cách chuyển đổi GMD sang JPY
1 GMD = 2.10 JPY
1 JPY = 0.476438 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang JPY:
15 GMD = 15 × 2.10 JPY = 31.48 JPY