Chuyển đổi GMD sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi GMD sang JPY
| GMD [Gambian Dalasi] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0213 JPY |
| 0.10 GMD | 0.2125 JPY |
| 1 GMD | 2.13 JPY |
| 2 GMD | 4.25 JPY |
| 3 GMD | 6.38 JPY |
| 5 GMD | 10.63 JPY |
| 10 GMD | 21.25 JPY |
| 20 GMD | 42.50 JPY |
| 50 GMD | 106.26 JPY |
| 100 GMD | 212.52 JPY |
| 1000 GMD | 2125 JPY |
Cách chuyển đổi GMD sang JPY
1 GMD = 2.13 JPY
1 JPY = 0.470544 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang JPY:
15 GMD = 15 × 2.13 JPY = 31.88 JPY