Chuyển đổi GMD sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi GMD sang GNF
| GMD [Gambian Dalasi] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 1.20 GNF |
| 0.10 GMD | 11.96 GNF |
| 1 GMD | 119.62 GNF |
| 2 GMD | 239.23 GNF |
| 3 GMD | 358.85 GNF |
| 5 GMD | 598.08 GNF |
| 10 GMD | 1196 GNF |
| 20 GMD | 2392 GNF |
| 50 GMD | 5981 GNF |
| 100 GMD | 11962 GNF |
| 1000 GMD | 119615 GNF |
Cách chuyển đổi GMD sang GNF
1 GMD = 119.62 GNF
1 GNF = 0.008360 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang GNF:
15 GMD = 15 × 119.62 GNF = 1794 GNF