Chuyển đổi GMD sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi GMD sang GNF
| GMD [Gambian Dalasi] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 1.19 GNF |
| 0.10 GMD | 11.90 GNF |
| 1 GMD | 119.04 GNF |
| 2 GMD | 238.07 GNF |
| 3 GMD | 357.11 GNF |
| 5 GMD | 595.18 GNF |
| 10 GMD | 1190 GNF |
| 20 GMD | 2381 GNF |
| 50 GMD | 5952 GNF |
| 100 GMD | 11904 GNF |
| 1000 GMD | 119036 GNF |
Cách chuyển đổi GMD sang GNF
1 GMD = 119.04 GNF
1 GNF = 0.008401 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang GNF:
15 GMD = 15 × 119.04 GNF = 1786 GNF