Chuyển đổi GMD sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi GMD sang CVE
| GMD [Gambian Dalasi] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0129 CVE |
| 0.10 GMD | 0.1294 CVE |
| 1 GMD | 1.29 CVE |
| 2 GMD | 2.59 CVE |
| 3 GMD | 3.88 CVE |
| 5 GMD | 6.47 CVE |
| 10 GMD | 12.94 CVE |
| 20 GMD | 25.88 CVE |
| 50 GMD | 64.70 CVE |
| 100 GMD | 129.40 CVE |
| 1000 GMD | 1294 CVE |
Cách chuyển đổi GMD sang CVE
1 GMD = 1.29 CVE
1 CVE = 0.772784 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang CVE:
15 GMD = 15 × 1.29 CVE = 19.41 CVE