Chuyển đổi GMD sang DOP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị DOP [Dominican Peso]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
Bảng chuyển đổi GMD sang DOP
| GMD [Gambian Dalasi] | DOP [Dominican Peso] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.008041 DOP |
| 0.10 GMD | 0.0804 DOP |
| 1 GMD | 0.8041 DOP |
| 2 GMD | 1.61 DOP |
| 3 GMD | 2.41 DOP |
| 5 GMD | 4.02 DOP |
| 10 GMD | 8.04 DOP |
| 20 GMD | 16.08 DOP |
| 50 GMD | 40.20 DOP |
| 100 GMD | 80.41 DOP |
| 1000 GMD | 804.08 DOP |
Cách chuyển đổi GMD sang DOP
1 GMD = 0.804082 DOP
1 DOP = 1.24 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang DOP:
15 GMD = 15 × 0.804082 DOP = 12.06 DOP