Chuyển đổi GMD sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi GMD sang LAK
| GMD [Gambian Dalasi] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 3.05 LAK |
| 0.10 GMD | 30.46 LAK |
| 1 GMD | 304.56 LAK |
| 2 GMD | 609.12 LAK |
| 3 GMD | 913.67 LAK |
| 5 GMD | 1523 LAK |
| 10 GMD | 3046 LAK |
| 20 GMD | 6091 LAK |
| 50 GMD | 15228 LAK |
| 100 GMD | 30456 LAK |
| 1000 GMD | 304558 LAK |
Cách chuyển đổi GMD sang LAK
1 GMD = 304.56 LAK
1 LAK = 0.003283 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang LAK:
15 GMD = 15 × 304.56 LAK = 4568 LAK