Chuyển đổi GMD sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi GMD sang LAK
| GMD [Gambian Dalasi] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 3.05 LAK |
| 0.10 GMD | 30.52 LAK |
| 1 GMD | 305.19 LAK |
| 2 GMD | 610.38 LAK |
| 3 GMD | 915.57 LAK |
| 5 GMD | 1526 LAK |
| 10 GMD | 3052 LAK |
| 20 GMD | 6104 LAK |
| 50 GMD | 15259 LAK |
| 100 GMD | 30519 LAK |
| 1000 GMD | 305189 LAK |
Cách chuyển đổi GMD sang LAK
1 GMD = 305.19 LAK
1 LAK = 0.003277 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang LAK:
15 GMD = 15 × 305.19 LAK = 4578 LAK