Chuyển đổi GMD sang HUF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị HUF [Hungarian Forint]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
HUF
Định nghĩa: HUF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hungary.
Bảng chuyển đổi GMD sang HUF
| GMD [Gambian Dalasi] | HUF [Hungarian Forint] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.0438 HUF |
| 0.10 GMD | 0.4380 HUF |
| 1 GMD | 4.38 HUF |
| 2 GMD | 8.76 HUF |
| 3 GMD | 13.14 HUF |
| 5 GMD | 21.90 HUF |
| 10 GMD | 43.80 HUF |
| 20 GMD | 87.61 HUF |
| 50 GMD | 219.02 HUF |
| 100 GMD | 438.04 HUF |
| 1000 GMD | 4380 HUF |
Cách chuyển đổi GMD sang HUF
1 GMD = 4.38 HUF
1 HUF = 0.228291 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang HUF:
15 GMD = 15 × 4.38 HUF = 65.71 HUF