Chuyển đổi GMD sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi GMD sang IDR
| GMD [Gambian Dalasi] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 2.46 IDR |
| 0.10 GMD | 24.58 IDR |
| 1 GMD | 245.78 IDR |
| 2 GMD | 491.56 IDR |
| 3 GMD | 737.34 IDR |
| 5 GMD | 1229 IDR |
| 10 GMD | 2458 IDR |
| 20 GMD | 4916 IDR |
| 50 GMD | 12289 IDR |
| 100 GMD | 24578 IDR |
| 1000 GMD | 245782 IDR |
Cách chuyển đổi GMD sang IDR
1 GMD = 245.78 IDR
1 IDR = 0.004069 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang IDR:
15 GMD = 15 × 245.78 IDR = 3687 IDR