Chuyển đổi GMD sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi GMD sang STD
| GMD [Gambian Dalasi] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 3.01 STD |
| 0.10 GMD | 30.11 STD |
| 1 GMD | 301.11 STD |
| 2 GMD | 602.21 STD |
| 3 GMD | 903.32 STD |
| 5 GMD | 1506 STD |
| 10 GMD | 3011 STD |
| 20 GMD | 6022 STD |
| 50 GMD | 15055 STD |
| 100 GMD | 30111 STD |
| 1000 GMD | 301105 STD |
Cách chuyển đổi GMD sang STD
1 GMD = 301.11 STD
1 STD = 0.003321 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang STD:
15 GMD = 15 × 301.11 STD = 4517 STD