Chuyển đổi GMD sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi GMD sang STD
| GMD [Gambian Dalasi] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 3.02 STD |
| 0.10 GMD | 30.18 STD |
| 1 GMD | 301.79 STD |
| 2 GMD | 603.57 STD |
| 3 GMD | 905.36 STD |
| 5 GMD | 1509 STD |
| 10 GMD | 3018 STD |
| 20 GMD | 6036 STD |
| 50 GMD | 15089 STD |
| 100 GMD | 30179 STD |
| 1000 GMD | 301785 STD |
Cách chuyển đổi GMD sang STD
1 GMD = 301.79 STD
1 STD = 0.003314 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang STD:
15 GMD = 15 × 301.79 STD = 4527 STD