Chuyển đổi GMD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi GMD sang TZS
| GMD [Gambian Dalasi] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.3583 TZS |
| 0.10 GMD | 3.58 TZS |
| 1 GMD | 35.83 TZS |
| 2 GMD | 71.66 TZS |
| 3 GMD | 107.50 TZS |
| 5 GMD | 179.16 TZS |
| 10 GMD | 358.32 TZS |
| 20 GMD | 716.65 TZS |
| 50 GMD | 1792 TZS |
| 100 GMD | 3583 TZS |
| 1000 GMD | 35832 TZS |
Cách chuyển đổi GMD sang TZS
1 GMD = 35.83 TZS
1 TZS = 0.027908 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang TZS:
15 GMD = 15 × 35.83 TZS = 537.49 TZS