Chuyển đổi GMD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi GMD sang TZS
| GMD [Gambian Dalasi] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.3593 TZS |
| 0.10 GMD | 3.59 TZS |
| 1 GMD | 35.93 TZS |
| 2 GMD | 71.86 TZS |
| 3 GMD | 107.80 TZS |
| 5 GMD | 179.66 TZS |
| 10 GMD | 359.32 TZS |
| 20 GMD | 718.64 TZS |
| 50 GMD | 1797 TZS |
| 100 GMD | 3593 TZS |
| 1000 GMD | 35932 TZS |
Cách chuyển đổi GMD sang TZS
1 GMD = 35.93 TZS
1 TZS = 0.027830 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang TZS:
15 GMD = 15 × 35.93 TZS = 538.98 TZS