Chuyển đổi GMD sang MKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị MKD [Macedonian Denar]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
MKD
Định nghĩa: MKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Macedonia.
Bảng chuyển đổi GMD sang MKD
| GMD [Gambian Dalasi] | MKD [Macedonian Denar] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.007435 MKD |
| 0.10 GMD | 0.0744 MKD |
| 1 GMD | 0.7435 MKD |
| 2 GMD | 1.49 MKD |
| 3 GMD | 2.23 MKD |
| 5 GMD | 3.72 MKD |
| 10 GMD | 7.44 MKD |
| 20 GMD | 14.87 MKD |
| 50 GMD | 37.18 MKD |
| 100 GMD | 74.35 MKD |
| 1000 GMD | 743.53 MKD |
Cách chuyển đổi GMD sang MKD
1 GMD = 0.743529 MKD
1 MKD = 1.34 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang MKD:
15 GMD = 15 × 0.743529 MKD = 11.15 MKD