Chuyển đổi GMD sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi GMD sang LSL
| GMD [Gambian Dalasi] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.002212 LSL |
| 0.10 GMD | 0.0221 LSL |
| 1 GMD | 0.2212 LSL |
| 2 GMD | 0.4425 LSL |
| 3 GMD | 0.6637 LSL |
| 5 GMD | 1.11 LSL |
| 10 GMD | 2.21 LSL |
| 20 GMD | 4.42 LSL |
| 50 GMD | 11.06 LSL |
| 100 GMD | 22.12 LSL |
| 1000 GMD | 221.25 LSL |
Cách chuyển đổi GMD sang LSL
1 GMD = 0.221245 LSL
1 LSL = 4.52 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang LSL:
15 GMD = 15 × 0.221245 LSL = 3.32 LSL