Chuyển đổi GMD sang JEP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị JEP [Jersey Pound]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
JEP
Định nghĩa: JEP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jersey.
Bảng chuyển đổi GMD sang JEP
| GMD [Gambian Dalasi] | JEP [Jersey Pound] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000101 JEP |
| 0.10 GMD | 0.001006 JEP |
| 1 GMD | 0.0101 JEP |
| 2 GMD | 0.0201 JEP |
| 3 GMD | 0.0302 JEP |
| 5 GMD | 0.0503 JEP |
| 10 GMD | 0.1006 JEP |
| 20 GMD | 0.2012 JEP |
| 50 GMD | 0.5030 JEP |
| 100 GMD | 1.01 JEP |
| 1000 GMD | 10.06 JEP |
Cách chuyển đổi GMD sang JEP
1 GMD = 0.010060 JEP
1 JEP = 99.40 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang JEP:
15 GMD = 15 × 0.010060 JEP = 0.150907 JEP