Chuyển đổi GMD sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi GMD sang ILS
| GMD [Gambian Dalasi] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000414 ILS |
| 0.10 GMD | 0.004140 ILS |
| 1 GMD | 0.0414 ILS |
| 2 GMD | 0.0828 ILS |
| 3 GMD | 0.1242 ILS |
| 5 GMD | 0.2070 ILS |
| 10 GMD | 0.4140 ILS |
| 20 GMD | 0.8280 ILS |
| 50 GMD | 2.07 ILS |
| 100 GMD | 4.14 ILS |
| 1000 GMD | 41.40 ILS |
Cách chuyển đổi GMD sang ILS
1 GMD = 0.041401 ILS
1 ILS = 24.15 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang ILS:
15 GMD = 15 × 0.041401 ILS = 0.621010 ILS