Chuyển đổi GMD sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi GMD sang CLF
| GMD [Gambian Dalasi] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000003 CLF |
| 0.10 GMD | 0.000034 CLF |
| 1 GMD | 0.000340 CLF |
| 2 GMD | 0.000680 CLF |
| 3 GMD | 0.001019 CLF |
| 5 GMD | 0.001699 CLF |
| 10 GMD | 0.003398 CLF |
| 20 GMD | 0.006796 CLF |
| 50 GMD | 0.0170 CLF |
| 100 GMD | 0.0340 CLF |
| 1000 GMD | 0.3398 CLF |
Cách chuyển đổi GMD sang CLF
1 GMD = 0.000340 CLF
1 CLF = 2943 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang CLF:
15 GMD = 15 × 0.000340 CLF = 0.005097 CLF