Chuyển đổi GMD sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi GMD sang KPW
| GMD [Gambian Dalasi] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.1224 KPW |
| 0.10 GMD | 1.22 KPW |
| 1 GMD | 12.24 KPW |
| 2 GMD | 24.49 KPW |
| 3 GMD | 36.73 KPW |
| 5 GMD | 61.22 KPW |
| 10 GMD | 122.45 KPW |
| 20 GMD | 244.90 KPW |
| 50 GMD | 612.24 KPW |
| 100 GMD | 1224 KPW |
| 1000 GMD | 12245 KPW |
Cách chuyển đổi GMD sang KPW
1 GMD = 12.24 KPW
1 KPW = 0.081667 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang KPW:
15 GMD = 15 × 12.24 KPW = 183.67 KPW