Chuyển đổi GMD sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi GMD sang SAR
| GMD [Gambian Dalasi] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000510 SAR |
| 0.10 GMD | 0.005102 SAR |
| 1 GMD | 0.0510 SAR |
| 2 GMD | 0.1020 SAR |
| 3 GMD | 0.1531 SAR |
| 5 GMD | 0.2551 SAR |
| 10 GMD | 0.5102 SAR |
| 20 GMD | 1.02 SAR |
| 50 GMD | 2.55 SAR |
| 100 GMD | 5.10 SAR |
| 1000 GMD | 51.02 SAR |
Cách chuyển đổi GMD sang SAR
1 GMD = 0.051023 SAR
1 SAR = 19.60 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang SAR:
15 GMD = 15 × 0.051023 SAR = 0.765344 SAR