Chuyển đổi GMD sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi GMD sang SAR
| GMD [Gambian Dalasi] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000511 SAR |
| 0.10 GMD | 0.005106 SAR |
| 1 GMD | 0.0511 SAR |
| 2 GMD | 0.1021 SAR |
| 3 GMD | 0.1532 SAR |
| 5 GMD | 0.2553 SAR |
| 10 GMD | 0.5106 SAR |
| 20 GMD | 1.02 SAR |
| 50 GMD | 2.55 SAR |
| 100 GMD | 5.11 SAR |
| 1000 GMD | 51.06 SAR |
Cách chuyển đổi GMD sang SAR
1 GMD = 0.051062 SAR
1 SAR = 19.58 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang SAR:
15 GMD = 15 × 0.051062 SAR = 0.765934 SAR