Chuyển đổi GMD sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi GMD sang OMR
| GMD [Gambian Dalasi] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000052 OMR |
| 0.10 GMD | 0.000521 OMR |
| 1 GMD | 0.005213 OMR |
| 2 GMD | 0.0104 OMR |
| 3 GMD | 0.0156 OMR |
| 5 GMD | 0.0261 OMR |
| 10 GMD | 0.0521 OMR |
| 20 GMD | 0.1043 OMR |
| 50 GMD | 0.2607 OMR |
| 100 GMD | 0.5213 OMR |
| 1000 GMD | 5.21 OMR |
Cách chuyển đổi GMD sang OMR
1 GMD = 0.005213 OMR
1 OMR = 191.81 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang OMR:
15 GMD = 15 × 0.005213 OMR = 0.078202 OMR