Chuyển đổi GMD sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi GMD sang IQD
| GMD [Gambian Dalasi] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.1783 IQD |
| 0.10 GMD | 1.78 IQD |
| 1 GMD | 17.83 IQD |
| 2 GMD | 35.66 IQD |
| 3 GMD | 53.49 IQD |
| 5 GMD | 89.15 IQD |
| 10 GMD | 178.30 IQD |
| 20 GMD | 356.60 IQD |
| 50 GMD | 891.50 IQD |
| 100 GMD | 1783 IQD |
| 1000 GMD | 17830 IQD |
Cách chuyển đổi GMD sang IQD
1 GMD = 17.83 IQD
1 IQD = 0.056085 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang IQD:
15 GMD = 15 × 17.83 IQD = 267.45 IQD