Chuyển đổi GMD sang FKP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị FKP [Falkland Islands Pound]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
FKP
Định nghĩa: FKP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Falkland.
Bảng chuyển đổi GMD sang FKP
| GMD [Gambian Dalasi] | FKP [Falkland Islands Pound] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000101 FKP |
| 0.10 GMD | 0.001009 FKP |
| 1 GMD | 0.0101 FKP |
| 2 GMD | 0.0202 FKP |
| 3 GMD | 0.0303 FKP |
| 5 GMD | 0.0505 FKP |
| 10 GMD | 0.1009 FKP |
| 20 GMD | 0.2019 FKP |
| 50 GMD | 0.5047 FKP |
| 100 GMD | 1.01 FKP |
| 1000 GMD | 10.09 FKP |
Cách chuyển đổi GMD sang FKP
1 GMD = 0.010093 FKP
1 FKP = 99.08 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang FKP:
15 GMD = 15 × 0.010093 FKP = 0.151399 FKP