Chuyển đổi GMD sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GMD [Gambian Dalasi] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi GMD sang GGP
| GMD [Gambian Dalasi] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 GMD | 0.000101 GGP |
| 0.10 GMD | 0.001010 GGP |
| 1 GMD | 0.0101 GGP |
| 2 GMD | 0.0202 GGP |
| 3 GMD | 0.0303 GGP |
| 5 GMD | 0.0505 GGP |
| 10 GMD | 0.1010 GGP |
| 20 GMD | 0.2020 GGP |
| 50 GMD | 0.5050 GGP |
| 100 GMD | 1.01 GGP |
| 1000 GMD | 10.10 GGP |
Cách chuyển đổi GMD sang GGP
1 GMD = 0.010101 GGP
1 GGP = 99.00 GMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GMD sang GGP:
15 GMD = 15 × 0.010101 GGP = 0.151508 GGP