Chuyển đổi SEK sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SEK [Swedish Krona] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi SEK sang PEN
| SEK [Swedish Krona] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 SEK | 0.003536 PEN |
| 0.10 SEK | 0.0354 PEN |
| 1 SEK | 0.3536 PEN |
| 2 SEK | 0.7073 PEN |
| 3 SEK | 1.06 PEN |
| 5 SEK | 1.77 PEN |
| 10 SEK | 3.54 PEN |
| 20 SEK | 7.07 PEN |
| 50 SEK | 17.68 PEN |
| 100 SEK | 35.36 PEN |
| 1000 SEK | 353.63 PEN |
Cách chuyển đổi SEK sang PEN
1 SEK = 0.353630 PEN
1 PEN = 2.83 SEK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SEK sang PEN:
15 SEK = 15 × 0.353630 PEN = 5.30 PEN