Chuyển đổi SEK sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SEK [Swedish Krona] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi SEK sang KZT
| SEK [Swedish Krona] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 SEK | 0.4573 KZT |
| 0.10 SEK | 4.57 KZT |
| 1 SEK | 45.73 KZT |
| 2 SEK | 91.46 KZT |
| 3 SEK | 137.18 KZT |
| 5 SEK | 228.64 KZT |
| 10 SEK | 457.28 KZT |
| 20 SEK | 914.55 KZT |
| 50 SEK | 2286 KZT |
| 100 SEK | 4573 KZT |
| 1000 SEK | 45728 KZT |
Cách chuyển đổi SEK sang KZT
1 SEK = 45.73 KZT
1 KZT = 0.021869 SEK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SEK sang KZT:
15 SEK = 15 × 45.73 KZT = 685.91 KZT