Chuyển đổi SEK sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SEK [Swedish Krona] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi SEK sang CNH
| SEK [Swedish Krona] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 SEK | 0.006860 CNH |
| 0.10 SEK | 0.0686 CNH |
| 1 SEK | 0.6860 CNH |
| 2 SEK | 1.37 CNH |
| 3 SEK | 2.06 CNH |
| 5 SEK | 3.43 CNH |
| 10 SEK | 6.86 CNH |
| 20 SEK | 13.72 CNH |
| 50 SEK | 34.30 CNH |
| 100 SEK | 68.60 CNH |
| 1000 SEK | 686.01 CNH |
Cách chuyển đổi SEK sang CNH
1 SEK = 0.686010 CNH
1 CNH = 1.46 SEK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SEK sang CNH:
15 SEK = 15 × 0.686010 CNH = 10.29 CNH