Chuyển đổi SEK sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SEK [Swedish Krona] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi SEK sang GHS
| SEK [Swedish Krona] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 SEK | 0.0117 GHS |
| 0.10 SEK | 0.1174 GHS |
| 1 SEK | 1.17 GHS |
| 2 SEK | 2.35 GHS |
| 3 SEK | 3.52 GHS |
| 5 SEK | 5.87 GHS |
| 10 SEK | 11.74 GHS |
| 20 SEK | 23.48 GHS |
| 50 SEK | 58.70 GHS |
| 100 SEK | 117.41 GHS |
| 1000 SEK | 1174 GHS |
Cách chuyển đổi SEK sang GHS
1 SEK = 1.17 GHS
1 GHS = 0.851746 SEK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SEK sang GHS:
15 SEK = 15 × 1.17 GHS = 17.61 GHS