Chuyển đổi SEK sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SEK [Swedish Krona] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi SEK sang GMD
| SEK [Swedish Krona] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 SEK | 0.0757 GMD |
| 0.10 SEK | 0.7571 GMD |
| 1 SEK | 7.57 GMD |
| 2 SEK | 15.14 GMD |
| 3 SEK | 22.71 GMD |
| 5 SEK | 37.86 GMD |
| 10 SEK | 75.71 GMD |
| 20 SEK | 151.43 GMD |
| 50 SEK | 378.57 GMD |
| 100 SEK | 757.14 GMD |
| 1000 SEK | 7571 GMD |
Cách chuyển đổi SEK sang GMD
1 SEK = 7.57 GMD
1 GMD = 0.132075 SEK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SEK sang GMD:
15 SEK = 15 × 7.57 GMD = 113.57 GMD