Chuyển đổi centilít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi centilít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| centilít [cL] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 centilít | 0.003381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 centilít | 0.0338 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 centilít | 0.3381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 centilít | 0.6763 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 centilít | 1.01 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 centilít | 1.69 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 centilít | 3.38 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 centilít | 6.76 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 centilít | 16.91 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 centilít | 33.81 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 centilít | 338.14 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi centilít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 centilít = 0.338141 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 2.96 centilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centilít sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 centilít = 15 × 0.338141 ounce chất lỏng (Mỹ) = 5.07 ounce chất lỏng (Mỹ)