Chuyển đổi centilít sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi centilít sang thìa cà phê (hệ mét)
| centilít [cL] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 centilít | 0.0200 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 centilít | 0.2000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 centilít | 2.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 centilít | 4.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 centilít | 6.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 centilít | 10.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 centilít | 20.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 centilít | 40.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 centilít | 100.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 centilít | 200.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 centilít | 2000 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi centilít sang thìa cà phê (hệ mét)
1 centilít = 2.00 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.500000 centilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centilít sang thìa cà phê (hệ mét):
15 centilít = 15 × 2.00 thìa cà phê (hệ mét) = 30.00 thìa cà phê (hệ mét)