Chuyển đổi centilít sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
centilít [cL]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

centilít

Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi centilít sang thùng (dầu)

centilít [cL] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 centilít 0.000001 thùng (dầu)
0.10 centilít 0.000006 thùng (dầu)
1 centilít 0.000063 thùng (dầu)
2 centilít 0.000126 thùng (dầu)
3 centilít 0.000189 thùng (dầu)
5 centilít 0.000314 thùng (dầu)
10 centilít 0.000629 thùng (dầu)
20 centilít 0.001258 thùng (dầu)
50 centilít 0.003145 thùng (dầu)
100 centilít 0.006290 thùng (dầu)
1000 centilít 0.0629 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi centilít sang thùng (dầu)

1 centilít = 0.000063 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 15899 centilít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centilít sang thùng (dầu):
15 centilít = 15 × 0.000063 thùng (dầu) = 0.000943 thùng (dầu)

Chuyển đổi centilít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.