Chuyển đổi centilít sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi centilít sang cốc (hệ mét)
| centilít [cL] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 centilít | 0.000400 cốc (hệ mét) |
| 0.10 centilít | 0.004000 cốc (hệ mét) |
| 1 centilít | 0.0400 cốc (hệ mét) |
| 2 centilít | 0.0800 cốc (hệ mét) |
| 3 centilít | 0.1200 cốc (hệ mét) |
| 5 centilít | 0.2000 cốc (hệ mét) |
| 10 centilít | 0.4000 cốc (hệ mét) |
| 20 centilít | 0.8000 cốc (hệ mét) |
| 50 centilít | 2.00 cốc (hệ mét) |
| 100 centilít | 4.00 cốc (hệ mét) |
| 1000 centilít | 40.00 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi centilít sang cốc (hệ mét)
1 centilít = 0.040000 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 25.00 centilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centilít sang cốc (hệ mét):
15 centilít = 15 × 0.040000 cốc (hệ mét) = 0.600000 cốc (hệ mét)