Chuyển đổi centilít sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi centilít sang thùng (Mỹ)
| centilít [cL] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 centilít | 0.000001 thùng (Mỹ) |
| 0.10 centilít | 0.000008 thùng (Mỹ) |
| 1 centilít | 0.000084 thùng (Mỹ) |
| 2 centilít | 0.000168 thùng (Mỹ) |
| 3 centilít | 0.000252 thùng (Mỹ) |
| 5 centilít | 0.000419 thùng (Mỹ) |
| 10 centilít | 0.000839 thùng (Mỹ) |
| 20 centilít | 0.001677 thùng (Mỹ) |
| 50 centilít | 0.004193 thùng (Mỹ) |
| 100 centilít | 0.008386 thùng (Mỹ) |
| 1000 centilít | 0.0839 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi centilít sang thùng (Mỹ)
1 centilít = 0.000084 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 11924 centilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centilít sang thùng (Mỹ):
15 centilít = 15 × 0.000084 thùng (Mỹ) = 0.001258 thùng (Mỹ)