Chuyển đổi centilít sang gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi centilít sang gallon (Anh)
| centilít [cL] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 centilít | 0.000022 gallon (Anh) |
| 0.10 centilít | 0.000220 gallon (Anh) |
| 1 centilít | 0.002200 gallon (Anh) |
| 2 centilít | 0.004399 gallon (Anh) |
| 3 centilít | 0.006599 gallon (Anh) |
| 5 centilít | 0.0110 gallon (Anh) |
| 10 centilít | 0.0220 gallon (Anh) |
| 20 centilít | 0.0440 gallon (Anh) |
| 50 centilít | 0.1100 gallon (Anh) |
| 100 centilít | 0.2200 gallon (Anh) |
| 1000 centilít | 2.20 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi centilít sang gallon (Anh)
1 centilít = 0.002200 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 454.61 centilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centilít sang gallon (Anh):
15 centilít = 15 × 0.002200 gallon (Anh) = 0.032995 gallon (Anh)