Chuyển đổi centilít sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi centilít sang cab (Kinh Thánh)
| centilít [cL] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 centilít | 0.000082 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 centilít | 0.000818 cab (Kinh Thánh) |
| 1 centilít | 0.008182 cab (Kinh Thánh) |
| 2 centilít | 0.0164 cab (Kinh Thánh) |
| 3 centilít | 0.0245 cab (Kinh Thánh) |
| 5 centilít | 0.0409 cab (Kinh Thánh) |
| 10 centilít | 0.0818 cab (Kinh Thánh) |
| 20 centilít | 0.1636 cab (Kinh Thánh) |
| 50 centilít | 0.4091 cab (Kinh Thánh) |
| 100 centilít | 0.8182 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 centilít | 8.18 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi centilít sang cab (Kinh Thánh)
1 centilít = 0.008182 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 122.22 centilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centilít sang cab (Kinh Thánh):
15 centilít = 15 × 0.008182 cab (Kinh Thánh) = 0.122727 cab (Kinh Thánh)