Chuyển đổi centilít sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centilít [cL] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi centilít sang foot gỗ
| centilít [cL] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 centilít | 0.000042 foot gỗ |
| 0.10 centilít | 0.000424 foot gỗ |
| 1 centilít | 0.004238 foot gỗ |
| 2 centilít | 0.008476 foot gỗ |
| 3 centilít | 0.0127 foot gỗ |
| 5 centilít | 0.0212 foot gỗ |
| 10 centilít | 0.0424 foot gỗ |
| 20 centilít | 0.0848 foot gỗ |
| 50 centilít | 0.2119 foot gỗ |
| 100 centilít | 0.4238 foot gỗ |
| 1000 centilít | 4.24 foot gỗ |
Cách chuyển đổi centilít sang foot gỗ
1 centilít = 0.004238 foot gỗ
1 foot gỗ = 235.97 centilít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centilít sang foot gỗ:
15 centilít = 15 × 0.004238 foot gỗ = 0.063566 foot gỗ