Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Vershok (Nga)
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.005566 Vershok (Nga) |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0557 Vershok (Nga) |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.5566 Vershok (Nga) |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1.11 Vershok (Nga) |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1.67 Vershok (Nga) |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 2.78 Vershok (Nga) |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 5.57 Vershok (Nga) |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 11.13 Vershok (Nga) |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 27.83 Vershok (Nga) |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 55.66 Vershok (Nga) |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 556.63 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Vershok (Nga)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.556625 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 1.80 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Vershok (Nga):
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.556625 Vershok (Nga) = 8.35 Vershok (Nga)