Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị famn [famn]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang famn
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000139 famn |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.001389 famn |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0139 famn |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0278 famn |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0417 famn |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0694 famn |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.1389 famn |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.2778 famn |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.6945 famn |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1.39 famn |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 13.89 famn |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang famn
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.013890 famn
1 famn = 72.00 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang famn:
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.013890 famn = 0.208344 famn