Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang inch (khảo sát Mỹ)
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.009741 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0974 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.9741 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1.95 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 2.92 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 4.87 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 9.74 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 19.48 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 48.70 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 97.41 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 974.09 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang inch (khảo sát Mỹ)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.974093 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 1.03 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang inch (khảo sát Mỹ):
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.974093 inch (khảo sát Mỹ) = 14.61 inch (khảo sát Mỹ)