Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị perch [perch]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang perch
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000049 perch |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000492 perch |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.004920 perch |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.009839 perch |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0148 perch |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0246 perch |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0492 perch |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0984 perch |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.2460 perch |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.4920 perch |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 4.92 perch |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang perch
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.004920 perch
1 perch = 203.27 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang perch:
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.004920 perch = 0.073795 perch