Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng ngón tay
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0130 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.1299 độ rộng ngón tay |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1.30 độ rộng ngón tay |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 2.60 độ rộng ngón tay |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 3.90 độ rộng ngón tay |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 6.49 độ rộng ngón tay |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 12.99 độ rộng ngón tay |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 25.98 độ rộng ngón tay |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 64.94 độ rộng ngón tay |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 129.88 độ rộng ngón tay |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 1299 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng ngón tay
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 1.30 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.769946 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang độ rộng ngón tay:
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 1.30 độ rộng ngón tay = 19.48 độ rộng ngón tay