Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang dekamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị dekamét [dam]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang dekamét
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000025 dekamét |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000247 dekamét |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.002474 dekamét |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.004948 dekamét |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.007423 dekamét |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0124 dekamét |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0247 dekamét |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.0495 dekamét |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.1237 dekamét |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.2474 dekamét |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 2.47 dekamét |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang dekamét
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.002474 dekamét
1 dekamét = 404.17 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang dekamét:
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.002474 dekamét = 0.037113 dekamét