Chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Mil (Na Uy)
| Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 0.10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000002 Mil (Na Uy) |
| 2 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000005 Mil (Na Uy) |
| 3 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000007 Mil (Na Uy) |
| 5 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000012 Mil (Na Uy) |
| 10 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000025 Mil (Na Uy) |
| 20 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000049 Mil (Na Uy) |
| 50 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000124 Mil (Na Uy) |
| 100 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.000247 Mil (Na Uy) |
| 1000 Old Swedish tum (Thụy Điển) | 0.002474 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Mil (Na Uy)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.000002 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 404171 Old Swedish tum (Thụy Điển)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Swedish tum (Thụy Điển) sang Mil (Na Uy):
15 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 15 × 0.000002 Mil (Na Uy) = 0.000037 Mil (Na Uy)